Definition
▶
đúng
Đúng là từ chỉ sự chính xác, không sai lệch, hay đúng đắn trong một tình huống hay một câu trả lời.
Corretto è una parola che indica l'esattezza, non errore, o giustezza in una situazione o in una risposta.
▶
Câu trả lời của bạn là đúng.
La tua risposta è corretta.
▶
Tôi nghĩ rằng lựa chọn này là đúng.
Penso che questa scelta sia corretta.
▶
Cô ấy đã làm bài tập đúng theo yêu cầu giáo viên.
Lei ha fatto i compiti correttamente secondo le indicazioni dell'insegnante.