Definition
▶
điều
Điều là một vật thể, sự việc hoặc khái niệm mà con người có thể nhận biết hoặc thảo luận.
Una cosa è un oggetto, un evento o un concetto che le persone possono percepire o discutere.
▶
Mọi điều tôi cần đều có trong danh sách này.
Tutte le cose di cui ho bisogno sono in questa lista.
▶
Bạn có thể cho tôi biết điều gì đang xảy ra không?
Puoi dirmi che cosa sta succedendo?
▶
Có rất nhiều điều thú vị để khám phá trong thành phố này.
Ci sono molte cose interessanti da esplorare in questa città.