Definition
▶
trẻ
Trẻ nghĩa là còn nhỏ hoặc chưa trưởng thành, thường chỉ những người ở độ tuổi thanh thiếu niên hoặc trẻ em.
Giovane significa che è ancora piccolo o non è ancora maturo, di solito si riferisce a persone in età adolescenziale o infante.
▶
Con tôi rất trẻ và đầy năng lượng.
Mio figlio è molto giovane e pieno di energia.
▶
Những người trẻ thường có nhiều ước mơ và hoài bão.
I giovani spesso hanno molti sogni e aspirazioni.
▶
Tôi thích chơi với những đứa trẻ trong khu phố.
Mi piace giocare con i bambini nel quartiere.