Definition
▶
bận
Bận là trạng thái không có thời gian rảnh rỗi để làm việc khác, thường do có nhiều công việc hoặc trách nhiệm phải hoàn thành.
Occupato è uno stato di non avere tempo libero per fare altre cose, spesso a causa di avere molti lavori o responsabilità da completare.
▶
Hôm nay tôi rất bận vì có nhiều cuộc họp.
Oggi sono molto occupato perché ho molte riunioni.
▶
Cô ấy bận chăm sóc con cái nên không thể tham gia buổi tiệc.
Lei è occupata a prendersi cura dei bambini, quindi non può partecipare alla festa.
▶
Chúng tôi bận chuẩn bị cho lễ cưới vào cuối tuần này.
Siamo occupati a prepararci per il matrimonio di questo fine settimana.