Definition
▶
tâm lý
Tâm lý là trạng thái tâm trí và cảm xúc của một người, ảnh hưởng đến cách họ suy nghĩ và hành động.
La psicologia è lo stato della mente e delle emozioni di una persona, che influisce sul modo in cui pensano e agiscono.
▶
Tâm lý của anh ấy rất tích cực dù gặp nhiều khó khăn.
La psicologia di lui è molto positiva nonostante le molte difficoltà.
▶
Việc hiểu rõ tâm lý của khách hàng giúp doanh nghiệp phục vụ tốt hơn.
Capire bene la psicologia dei clienti aiuta l'azienda a servire meglio.
▶
Cô ấy cần thay đổi tâm lý để vượt qua những trở ngại trong công việc.
Lei deve cambiare la sua psicologia per superare gli ostacoli nel lavoro.