Definition
▶
trách nhiệm
Trách nhiệm là nghĩa vụ hoặc bổn phận của một cá nhân hoặc tổ chức trong việc thực hiện một công việc hoặc hành động nào đó.
La responsabilità è l'obbligo o dovere di un individuo o di un'organizzazione nell'eseguire un lavoro o un'azione.
▶
Mỗi người nên hiểu rõ trách nhiệm của mình trong công việc.
Ognuno dovrebbe comprendere chiaramente la propria responsabilità nel lavoro.
▶
Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dạy con cái của họ.
I genitori hanno la responsabilità di educare i propri figli.
▶
Người lãnh đạo cần phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Il leader deve assumersi la responsabilità delle proprie decisioni.