Definition
▶
bình thường
Bình thường là trạng thái không có gì đặc biệt, không khác biệt so với những gì người ta coi là tiêu chuẩn.
Normale è uno stato che non presenta nulla di speciale, non differisce da ciò che è considerato standard.
▶
Hôm nay thời tiết rất bình thường.
Oggi il tempo è molto normale.
▶
Cảm xúc của tôi trong tình huống này là bình thường.
Le mie emozioni in questa situazione sono normali.
▶
Anh ấy có một cuộc sống bình thường như bao người khác.
Lui ha una vita normale proprio come gli altri.