Definition
▶
mệt mỏi
Mệt mỏi là trạng thái cơ thể hoặc tinh thần cảm thấy kiệt sức, không có năng lượng.
Essere stanchi è uno stato del corpo o della mente in cui ci si sente esausti, privi di energia.
▶
Sau một ngày làm việc dài, tôi cảm thấy mệt mỏi.
Dopo una lunga giornata di lavoro, mi sento stanco.
▶
Cô ấy mệt mỏi vì đã học bài suốt đêm.
Lei è stanca perché ha studiato tutta la notte.
▶
Họ đều cảm thấy mệt mỏi sau khi chạy bộ cả buổi sáng.
Si sentono tutti stanchi dopo aver corso per tutta la mattina.