Definition
▶
địa điểm
Địa điểm là nơi cụ thể mà một sự vật hoặc sự việc xảy ra hoặc tồn tại.
Un luogo è un posto specifico in cui si verifica o esiste un oggetto o un evento.
▶
Chúng ta hãy gặp nhau ở địa điểm hẹn trước nhé.
Incontriamoci al luogo dell'appuntamento.
▶
Địa điểm tổ chức lễ hội năm nay rất đẹp.
Il luogo in cui si svolgerà il festival quest'anno è molto bello.
▶
Bạn có biết địa điểm nào tốt để chụp ảnh không?
Sai dove sia un buon posto per fare foto?