Definition
▶
về
Từ 'về' có nghĩa là liên quan đến một chủ đề nào đó hoặc đề cập đến điều gì.
La parola 'về' significa riferito a un argomento o menzionato riguardo a qualcosa.
▶
Chúng ta sẽ nói về kế hoạch cho chuyến đi.
Parleremo del piano per il viaggio.
▶
Tôi đã đọc một cuốn sách về lịch sử Việt Nam.
Ho letto un libro sulla storia del Vietnam.
▶
Cô ấy viết một bài luận về môi trường.
Ha scritto un saggio sull'ambiente.