Definition
▶
Một
Một là từ chỉ số lượng, biểu thị con số một hay một đơn vị trong tiếng Việt.
一つの単位を表す数量を示す言葉。
▶
Tôi có một chiếc ô tô.
私は一つの車を持っています。
▶
Cô ấy chỉ cần một phút để hoàn thành bài tập.
彼女は宿題を終えるのに一分だけ必要です。
▶
Chúng ta hãy mua một cái bánh để ăn.
私たちは食べるために一つのケーキを買いましょう。