Definition
▶
cái
Cái là từ chỉ về giới tính nữ, thường được sử dụng để chỉ những người phụ nữ hoặc các sinh vật cái.
「 cái 」は女性の性別を指す言葉であり、主に女性や雌の生物を指すために使用されます。
▶
Cô ấy là một cái đẹp trong làng.
彼女は村で美しい女性です。
▶
Cái mẹ của tôi rất chăm sóc gia đình.
私の母は家族をとても大切にしています。
▶
Tôi thấy nhiều cái thú ở trong rừng.
森の中に多くの雌の動物を見ました。