Definition
▶
ráng
Ráng là hành động cố gắng để đạt được một điều gì đó, thường là một mục tiêu hoặc kết quả nhất định.
ラングは、特定の目的や結果を達成するために努力する行為です。
▶
Tôi sẽ ráng học thật chăm chỉ để thi đỗ vào đại học.
私は大学に合格するために一生懸命勉強するつもりです。
▶
Bạn hãy ráng hoàn thành bài tập trước hạn chót.
締切前に宿題を終わらせるように頑張ってください。
▶
Cô ấy đang ráng để trở thành một vận động viên giỏi.
彼女は優れたアスリートになるために努力しています。