Definition
▶
chạy bộ
Chạy bộ là hoạt động thể dục đi bộ với tốc độ nhanh hơn bình thường, thường được thực hiện để rèn luyện sức khỏe.
ジョギングは、通常の速さよりも速いペースで歩く運動で、健康を維持するために行われます。
▶
Mỗi buổi sáng, tôi thường chạy bộ quanh công viên.
毎朝、私は公園の周りをジョギングします。
▶
Chạy bộ giúp tôi giải tỏa căng thẳng sau một ngày làm việc.
ジョギングは、仕事の一日が終わった後のストレスを解消するのに役立ちます。
▶
Tôi đã tham gia một cuộc thi chạy bộ vào cuối tuần qua.
私は先週末、ジョギングの競技に参加しました。