maspeak
Log in
Sign up
maspeak
Sign up
Log in
I'm learning
tiếng Việt
Bốn
— meaning in Korean:
넷
Learn this word with quizzes, examples and more on Maspeak.
Guess the translation for
넷
mùi vị
điểm đến
목적지
Bốn
trên
~ 위에
nỗ lực
노력
Skip this question
Example sentences
Definition
▶
Bốn
Bốn là số thứ tự đứng sau số ba và trước số năm, biểu thị số lượng là bốn.
넷은 세 다음에 위치하고 다섯 앞에 있는 순서 숫자로, 수량이 네 개임을 나타낸다.
▶
Tôi có bốn quả táo trong giỏ.
나는 바구니에 사과가 넷 있다.
▶
Chúng ta cần bốn chiếc ghế cho bữa tiệc.
우리는 파티를 위해 의자 넷이 필요하다.
▶
Bốn mùa trong năm rất đẹp.
1년에 넷의 계절이 매우 아름답다.
🎓
Learn Vietnamese for free
Quizzes, examples, audio & daily challenges. No password needed — just your email.
Start learning →
Already have an account? Log in
Learn vietnamese with Maspeak →
Vietnamese Vocabulary