Definition
▶
Tôi
Tôi là đại từ chỉ ngôi thứ nhất số ít trong tiếng Việt, dùng để chỉ bản thân người nói.
나는 화자가 자신을 지칭할 때 사용하는 1인칭 단수 대명사이다.
▶
Tôi thích học tiếng Anh.
나는 영어 공부하는 것을 좋아한다.
▶
Tôi sẽ đi du lịch vào tháng tới.
나는 다음 달에 여행을 갈 것이다.
▶
Tôi ăn cơm với cá mỗi ngày.
나는 매일 생선과 밥을 먹는다.