Definition
▶
khi
Khi là từ dùng để chỉ thời điểm xảy ra một sự kiện hay hành động.
‘Khi’는 사건이나 행동이 발생하는 시점을 나타내는 단어입니다.
▶
Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi về nhà.
집에 돌아오면 당신에게 전화할게요.
▶
Bạn hãy nói cho tôi biết khi bạn sẵn sàng.
준비가 되면 저에게 알려주세요.
▶
Khi trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.
비가 오면 집에서 책 읽는 것을 좋아합니다.