Definition
▶
để lại
Để lại có nghĩa là rời khỏi một nơi mà vẫn để lại cái gì đó ở đó.
남기다는 어떤 곳을 떠나면서도 그곳에 무언가를 남기는 것을 의미합니다.
▶
Tôi để lại một bức thư cho bạn ở trên bàn.
나는 당신을 위해 책상 위에 편지를 남겼습니다.
▶
Cô ấy để lại chiếc áo khoác của mình trong xe.
그녀는 차 안에 자신의 외투를 남겼습니다.
▶
Chúng ta nên để lại một chút thức ăn cho người nghèo.
우리는 가난한 사람들을 위해 조금의 음식을 남겨야 합니다.