Definition
▶
đối mặt
Đối mặt là hành động đứng trước hoặc gặp gỡ một tình huống, vấn đề hoặc người nào đó một cách trực diện.
대면은 어떤 상황, 문제 또는 사람을 직접적으로 마주하는 행위입니다.
▶
Tôi phải đối mặt với nỗi sợ hãi của chính mình.
나는 내 두려움과 대면해야 한다.
▶
Chúng ta cần đối mặt với những thách thức trong công việc.
우리는 일에서의 도전에 대면해야 한다.
▶
Cô ấy đã đối mặt với sự thật đau lòng.
그녀는 가슴 아픈 진실과 대면했다.