Definition
▶
đỉnh cao
Đỉnh cao là điểm cao nhất hoặc mức độ cao nhất của một cái gì đó.
정점은 어떤 것의 가장 높은 지점 또는 최고 수준입니다.
▶
Đỉnh cao của sự nghiệp của anh ấy là khi anh nhận giải thưởng lớn.
그의 경력의 정점은 그가 큰 상을 받았을 때입니다.
▶
Học sinh đã đạt đến đỉnh cao của tri thức sau nhiều năm học hành chăm chỉ.
학생은 수년간 열심히 공부한 후 지식의 정점에 도달했습니다.
▶
Đỉnh cao của ngọn núi này là nơi lý tưởng để ngắm cảnh.
이 산의 정점은 경치를 감상하기에 이상적인 장소입니다.