Definition
▶
tịnh tâm
Tịnh tâm là trạng thái tâm trí bình yên, không bị xao lạc hay lo âu.
안정된 마음은 마음의 평화로운 상태로, 혼란이나 걱정이 없는 상태입니다.
▶
Sau khi thiền, tôi cảm thấy tịnh tâm hơn.
명상 후에 저는 더 차분해졌습니다.
▶
Tìm kiếm những khoảnh khắc tịnh tâm trong cuộc sống bận rộn rất quan trọng.
바쁜 삶 속에서 평화로운 순간을 찾는 것은 매우 중요합니다.
▶
Tịnh tâm giúp tôi giải quyết vấn đề tốt hơn.
차분함은 제가 문제를 더 잘 해결하는 데 도움이 됩니다.