Definition
▶
kho tàng
Kho tàng là một nơi hoặc một nguồn chứa đựng nhiều vật quý giá, thường được coi là tài sản có giá trị cao.
보물은 종종 높은 가치로 여겨지는 귀중한 물건이 많이 포함된 장소나 자원을 의미합니다.
▶
Bà ngoại tôi có một kho tàng những kỷ vật từ thời chiến tranh.
내 할머니는 전쟁 시절의 기념품이 담긴 보물을 가지고 있습니다.
▶
Người ta đã tìm thấy một kho tàng cổ ở dưới lòng đất.
사람들은 땅속에서 고대의 보물을 발견했습니다.
▶
Các nhà khảo cổ học đang khai quật một kho tàng văn hóa tại di tích lịch sử.
고고학자들은 역사 유적에서 문화 보물을 발굴하고 있습니다.