Definition
▶
Có
Có là động từ chỉ sự sở hữu, thể hiện việc ai đó hoặc cái gì đó đang tồn tại hoặc thuộc về một ai đó.
Ter é um verbo que indica posse, mostrando que alguém ou algo existe ou pertence a alguém.
▶
Tôi có một cuốn sách rất thú vị.
Eu tenho um livro muito interessante.
▶
Họ có một ngôi nhà đẹp ở thành phố.
Eles têm uma casa bonita na cidade.
▶
Bạn có thời gian rảnh vào cuối tuần không?
Você tem tempo livre no fim de semana?