Definition
▶
cộng đồng
Cộng đồng là một nhóm người sống chung và chia sẻ những giá trị, văn hóa, và mục tiêu tương tự.
Comunidade é um grupo de pessoas que vivem juntas e compartilham valores, cultura e objetivos semelhantes.
▶
Cộng đồng địa phương đã tổ chức một sự kiện để gây quỹ cho trường học.
A comunidade local organizou um evento para arrecadar fundos para a escola.
▶
Nhiều hoạt động văn hóa diễn ra trong cộng đồng của chúng tôi.
Muitas atividades culturais acontecem na nossa comunidade.
▶
Cộng đồng mạng đã giúp đỡ nhau trong thời gian khó khăn.
A comunidade online se ajudou durante tempos difíceis.