Definition
▶
khoảng
Khoảng là từ dùng để chỉ một mức độ, một số lượng hoặc một thời gian không chính xác, thường dùng để diễn tả sự ước lượng.
A palavra 'khoảng' é usada para indicar um nível, uma quantidade ou um tempo impreciso, geralmente utilizada para expressar uma estimativa.
▶
Cuộc họp sẽ bắt đầu khoảng 3 giờ chiều.
A reunião começará por volta das 3 horas da tarde.
▶
Chúng ta sẽ mất khoảng một giờ để đến đó.
Nós vamos levar cerca de uma hora para chegar lá.
▶
Tôi có khoảng 20 cuốn sách trong thư viện của mình.
Eu tenho cerca de 20 livros na minha biblioteca.