Definition
▶
cơ hội
Cơ hội là một khả năng hoặc điều kiện thuận lợi để đạt được điều gì đó trong tương lai.
Oportunidade é uma possibilidade ou condição favorável para alcançar algo no futuro.
▶
Tôi đã có một cơ hội tốt để tham gia vào dự án này.
Eu tive uma boa oportunidade de participar deste projeto.
▶
Cơ hội không đến lần thứ hai, vì vậy hãy nắm bắt nó.
As oportunidades não vêm duas vezes, então aproveite-a.
▶
Chúng ta cần tạo ra nhiều cơ hội hơn cho thanh niên.
Precisamos criar mais oportunidades para os jovens.