Definition
▶
đỉnh cao
Đỉnh cao là điểm cao nhất của một đối tượng nào đó, thường dùng để chỉ sự xuất sắc hoặc thành tựu tối thượng.
Pico é o ponto mais alto de um objeto, geralmente usado para se referir à excelência ou a uma realização suprema.
▶
Chúng ta đã đạt được đỉnh cao của thành công trong dự án này.
Nós alcançamos o pico do sucesso neste projeto.
▶
Đỉnh cao của sự nghiệp của anh ấy là khi anh ấy được trao giải thưởng lớn.
O pico da carreira dele foi quando ele recebeu o grande prêmio.
▶
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã leo lên đỉnh cao của ngọn núi đó.
No verão passado, nós escalamos o pico daquela montanha.