Definition
▶
hay
Hay là một từ dùng để chỉ điều gì đó tốt, có chất lượng cao hoặc đáng khen.
Hay é uma palavra usada para indicar algo bom, de alta qualidade ou digno de elogio.
▶
Bữa ăn hôm nay thật hay!
A refeição de hoje está muito boa!
▶
Cuốn sách này thật hay, tôi đã đọc không thể dứt ra được.
Este livro é muito bom, eu não consegui parar de ler.
▶
Anh ấy là một người hay và luôn giúp đỡ mọi người.
Ele é uma pessoa boa e sempre ajuda os outros.