Definition
▶
quý giá
Quý giá có nghĩa là có giá trị cao, đáng trân trọng trong cuộc sống.
Valioso significa ter um alto valor, digno de apreço na vida.
▶
Tình bạn chân thành là một thứ quý giá mà chúng ta nên gìn giữ.
Uma amizade sincera é uma coisa valiosa que devemos preservar.
▶
Những kỷ niệm với gia đình là những điều quý giá nhất trong cuộc đời tôi.
As memórias com a família são as coisas mais valiosas da minha vida.
▶
Sách là nguồn tài nguyên quý giá cho việc học tập.
Os livros são uma fonte valiosa para o aprendizado.