Definition
▶
cảm hứng
Cảm hứng là trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc thúc đẩy con người sáng tạo hoặc thực hiện một điều gì đó.
Inspiração é o estado mental ou emocional que impulsiona uma pessoa a criar ou realizar algo.
▶
Hôm nay tôi có cảm hứng để viết một bài thơ mới.
Hoje eu estou inspirado para escrever um novo poema.
▶
Bức tranh này đã mang lại cho tôi cảm hứng về cuộc sống.
Esta pintura me deu inspiração sobre a vida.
▶
Cảm hứng nghệ thuật đến từ những trải nghiệm sống phong phú.
A inspiração artística vem de experiências de vida ricas.