Definition
▶
nghi ngờ
Nghi ngờ là trạng thái cảm xúc hoặc suy nghĩ về việc một điều gì đó có thể không đúng, không thật hoặc không đáng tin cậy.
Suspeitar é um estado emocional ou de pensamento sobre algo que pode não ser verdade, não ser real ou não ser confiável.
▶
Tôi nghi ngờ rằng anh ấy nói dối về việc đi đâu hôm qua.
Eu suspeito que ele mentiu sobre onde esteve ontem.
▶
Cô ấy luôn nghi ngờ những người mà cô không quen biết.
Ela sempre suspeita das pessoas que não conhece.
▶
Bố mẹ tôi nghi ngờ rằng tôi đã không học bài.
Meus pais suspeitam que eu não estudei.