Definition
▶
hài lòng
Hài lòng là trạng thái cảm xúc khi một người cảm thấy thỏa mãn với một điều gì đó.
Satisfeito é o estado emocional em que uma pessoa se sente satisfeita com algo.
▶
Tôi rất hài lòng với kết quả của bài kiểm tra.
Estou muito satisfeito com o resultado do teste.
▶
Khách hàng luôn hài lòng khi nhận được dịch vụ tốt.
Os clientes estão sempre satisfeitos ao receber um bom serviço.
▶
Cô ấy cảm thấy hài lòng với quyết định của mình.
Ela se sente satisfeita com sua decisão.