Definition
▶
khao khát
Khao khát là trạng thái tâm lý mạnh mẽ về việc mong muốn hoặc khát khao điều gì đó mà mình thiếu thốn.
Khao khát é um estado psicológico intenso de desejar ou ansiar por algo que se sente faltar.
▶
Cô ấy luôn khao khát một cuộc sống tự do và đầy ý nghĩa.
Ela sempre anseia por uma vida livre e significativa.
▶
Khao khát của anh ấy đối với âm nhạc đã dẫn dắt anh đến sự nghiệp ca hát.
O desejo dele pela música o levou a uma carreira de cantor.
▶
Họ khao khát được gặp lại gia đình sau nhiều năm xa cách.
Eles anseiam por se reunir com a família após muitos anos de separação.