Definition
▶
khéo léo
Khéo léo là khả năng sử dụng tài năng hoặc kỹ năng một cách thông minh, sáng tạo để giải quyết vấn đề hoặc thực hiện một công việc nào đó.
Hábil é a capacidade de usar talento ou habilidade de forma inteligente e criativa para resolver um problema ou realizar uma tarefa.
▶
Cô ấy đã khéo léo sắp xếp các món ăn trong bữa tiệc để tạo ấn tượng tốt.
Ela organizou habilmente os pratos na festa para causar uma boa impressão.
▶
Người thợ mộc khéo léo đã tạo ra một chiếc bàn đẹp mắt từ những miếng gỗ thải.
O carpinteiro habilidoso fez uma bela mesa a partir de madeira reciclada.
▶
Ông ấy khéo léo giải thích những khái niệm phức tạp cho sinh viên của mình.
Ele explicou habilmente conceitos complexos para seus alunos.