Definition
▶
cảm nhận
Cảm nhận là hành động hoặc quá trình trải nghiệm, nhận biết một cảm xúc hay trạng thái nào đó.
Sentir é a ação ou processo de vivenciar, perceber uma emoção ou estado.
▶
Tôi cảm nhận được sự ấm áp của ánh nắng vào buổi sáng.
Eu sinto o calor do sol pela manhã.
▶
Khi nghe bài hát đó, tôi cảm nhận được nỗi buồn trong lời ca.
Ao ouvir aquela canção, eu sinto a tristeza na letra.
▶
Cô ấy cảm nhận được sự lo lắng của bạn bè trước kỳ thi.
Ela sente a ansiedade dos amigos antes do exame.