Definition
▶
nhiều
Từ "nhiều" chỉ số lượng lớn hoặc mức độ cao của một cái gì đó.
词语“nhiều”表示某物的大量或高程度。
▶
Có nhiều người đến tham dự buổi hòa nhạc.
有很多人来参加音乐会。
▶
Tôi ăn nhiều rau xanh để tốt cho sức khỏe.
我吃很多绿色蔬菜以对健康有好处。
▶
Hôm qua trời mưa nhiều, nên đường phố bị ngập nước.
昨天下了很多雨,所以街道被淹没了。