Definition
▶
giữa
Giữa là từ chỉ vị trí nằm trong khoảng không gian hoặc thời gian giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
在两个或多个对象之间的位置或时间段的词。
▶
Cái bàn được đặt giữa hai chiếc ghế.
桌子放在两把椅子之间。
▶
Tôi đứng giữa hai hàng cây.
我站在两排树之间。
▶
Có một con đường nhỏ giữa hai ngôi nhà.
两栋房子之间有一条小路。