Definition
▶
thẩm mỹ
Thẩm mỹ là lĩnh vực nghiên cứu và thực hành liên quan đến cái đẹp, nghệ thuật và thiết kế.
审美是与美、艺术和设计相关的研究和实践领域。
▶
Công trình kiến trúc này có giá trị thẩm mỹ rất cao.
这座建筑的审美价值非常高。
▶
Nghệ thuật thẩm mỹ ảnh hưởng đến cách chúng ta cảm nhận về thế giới xung quanh.
审美艺术影响了我们对周围世界的感知。
▶
Chúng ta cần nâng cao thẩm mỹ trong thiết kế sản phẩm.
我们需要提高产品设计中的审美。