Definition
▶
thành công
Thành công là trạng thái đạt được kết quả mong muốn hoặc mục tiêu đã đề ra.
成功是达到期望结果或设定目标的状态。
▶
Cô ấy đã đạt được thành công trong sự nghiệp của mình.
她在自己的职业生涯中取得了成功。
▶
Thành công không chỉ đến từ nỗ lực mà còn từ sự kiên trì.
成功不仅来自努力,还来自坚持。
▶
Họ đã tổ chức một buổi lễ kỷ niệm để chúc mừng thành công của dự án.
他们举办了一场庆祝活动来祝贺项目的成功。