Definition
▶
năng lượng
Năng lượng là khả năng thực hiện công việc hay tạo ra sự thay đổi trong một hệ thống.
能量是执行工作或在系统中产生变化的能力。
▶
Cần năng lượng để duy trì hoạt động của cơ thể.
身体的运作需要能量。
▶
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.
太阳能是重要的可再生能源。
▶
Thiếu năng lượng có thể dẫn đến mệt mỏi và giảm khả năng tập trung.
缺乏能量可能导致疲劳和注意力下降。