Definition
▶
nhìn nhận
Nhìn nhận là hành động nhận ra hoặc xác định được một người, một vật hoặc một sự việc nào đó.
认识是指识别或确定某人、某物或某事件的行为。
▶
Tôi đã nhìn nhận cô ấy ngay khi bước vào phòng.
我一走进房间就认出了她。
▶
Chúng ta cần nhìn nhận rõ ràng vấn đề này trước khi đưa ra quyết định.
在做出决定之前,我们需要清楚地认识到这个问题。
▶
Anh ấy nhìn nhận sự nỗ lực của đồng nghiệp trong dự án này.
他认可了同事在这个项目中的努力。