Definition
▶
trí tuệ
Trí tuệ là khả năng hiểu biết, suy nghĩ và giải quyết vấn đề một cách thông minh.
智慧是理解、思考和聪明解决问题的能力。
▶
Cô ấy thể hiện trí tuệ vượt trội trong các cuộc thảo luận.
她在讨论中表现出超凡的智慧。
▶
Chúng ta cần phát triển trí tuệ nhân tạo để cải thiện cuộc sống.
我们需要发展人工智能来改善生活。
▶
Trí tuệ cảm xúc cũng quan trọng như trí tuệ lý trí.
情商和智商同样重要。