Definition
▶
giải quyết
Giải quyết là hành động xử lý một vấn đề hoặc tình huống để đạt được kết quả mong muốn.
处理是处理问题或情况以达到期望结果的行为。
▶
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này ngay lập tức.
我们需要立即处理这个问题。
▶
Cô ấy đã giải quyết mọi khúc mắc trong cuộc họp.
她在会议上处理了所有的争议。
▶
Họ đang tìm cách giải quyết những khó khăn tài chính.
他们正在寻找解决财务困难的方法。