Definition
▶
cái
Cái là từ chỉ về giới tính nữ, dùng để chỉ những người phụ nữ hoặc con gái.
كلمة تشير إلى الجنس الأنثوي، تستخدم لوصف النساء أو الفتيات.
▶
Cô ấy là một cái rất thông minh.
هي أنثى ذكية جدًا.
▶
Trong gia đình, cái thường chăm sóc con cái.
في الأسرة، الأنثى غالبًا ما تعتني بالأطفال.
▶
Cái đi đến trường mỗi ngày để học.
تذهب الأنثى إلى المدرسة كل يوم للدراسة.