Definition
▶
cảnh đẹp
Cảnh đẹp là một khung cảnh tự nhiên hoặc nhân tạo với vẻ đẹp thu hút, thường được miêu tả qua màu sắc, ánh sáng và hình dáng.
المشهد الجميل هو منظر طبيعي أو صناعي يتميز بجمال يجذب الانتباه، وغالبًا ما يوصف من خلال الألوان والإضاءة والأشكال.
▶
Khi đến Đà Lạt, tôi đã bị cuốn hút bởi những cảnh đẹp nơi đây.
عندما زرت دا لات، جذبتني المشاهد الجميلة هنا.
▶
Cảnh đẹp của biển xanh và bãi cát trắng khiến tôi không thể rời mắt.
جمال المشهد من البحر الأزرق والرمال البيضاء جعلني لا أستطيع التوقف عن النظر.
▶
Chúng tôi đã chụp rất nhiều hình ảnh về cảnh đẹp của khu rừng vào buổi sáng sớm.
لقد أخذنا العديد من الصور للمشهد الجميل للغابة في الصباح الباكر.