Definition
▶
thuê
Thuê là hành động trả tiền để sử dụng một tài sản, như nhà ở hoặc xe cộ, trong một khoảng thời gian xác định.
الإيجار هو فعل دفع المال لاستخدام ممتلكات، مثل السكن أو السيارة، لفترة محددة.
▶
Tôi muốn thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
أريد استئجار شقة في وسط المدينة.
▶
Chúng tôi đã thuê xe để đi du lịch cuối tuần này.
لقد استأجرنا سيارة للسفر في عطلة نهاية هذا الأسبوع.
▶
Bạn có biết nơi nào cho thuê nhà giá rẻ không?
هل تعرف أي أماكن تأجير المنازل بأسعار منخفضة؟