Definition
▶
đợi
Đợi là hành động ngừng lại để chờ một cái gì đó hoặc ai đó đến.
الانتظار هو فعل التوقف عن العمل في انتظار شيء أو شخص ما ليصل.
▶
Tôi sẽ đợi bạn ở cổng trường.
سأنتظرُك عند بوابة المدرسة.
▶
Chúng ta cần đợi xe buýt đến.
نحتاج إلى انتظار وصول الحافلة.
▶
Cô ấy đang đợi cuộc gọi từ bác sĩ.
إنها تنتظر مكالمة من الطبيب.