Definition
▶
dưới
Dưới là một từ dùng để chỉ vị trí nằm thấp hơn một đối tượng hoặc một địa điểm nào đó.
تحت هو كلمة تشير إلى موقع يقع أسفل شيء أو مكان معين.
▶
Con mèo đang nằm dưới bàn.
القط نائم تحت الطاولة.
▶
Cây cối mọc dưới chân đồi.
تنمو الأشجار تحت سفح التل.
▶
Chúng ta có thể đi dưới cầu để đến bên kia sông.
يمكننا الذهاب تحت الجسر للوصول إلى الجانب الآخر من النهر.