Definition
▶
với
Từ 'với' trong nghĩa này chỉ sự kết hợp hoặc đồng hành giữa hai hoặc nhiều người hoặc vật.
كلمة 'مع' في هذا المعنى تشير إلى الجمع أو الصحبة بين شخصين أو أكثر أو أشياء.
▶
Tôi đi ăn tối với bạn.
أنا ذاهب لتناول العشاء مع صديقي.
▶
Cô ấy nói chuyện với mẹ của mình.
هي تتحدث مع والدتها.
▶
Chúng tôi đã xem phim với nhau.
لقد شاهدنا الفيلم معًا.