Definition
▶
nhiều
Nhiều là từ chỉ số lượng lớn hoặc nhiều hơn mức bình thường.
كلمة تشير إلى كمية كبيرة أو أكثر من المعتاد.
▶
Tôi có nhiều bạn bè ở trường.
لدي العديد من الأصدقاء في المدرسة.
▶
Cô ấy đã đọc nhiều sách trong năm qua.
لقد قرأت العديد من الكتب في العام الماضي.
▶
Chúng ta cần nhiều thời gian hơn để hoàn thành dự án.
نحتاج إلى المزيد من الوقت لإنهاء المشروع.